Hình nền cho services
BeDict Logo

services

/ˈsɜːvɪsɪz/ /ˈsɝvɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Dịch vụ, sự phục vụ, công việc.

Ví dụ :

Tôi nghĩ là tôi đã giúp anh ấy một việc lớn khi chia tay – giờ anh ấy có thể tự do theo đuổi sự nghiệp của mình.
noun

Xe khách, xe tuyến.

Ví dụ :

""To get from Jerusalem to Bethlehem without spending too much money, we took one of the services; it was a shared taxi that followed a regular route." "
Để đi từ Jerusalem đến Bethlehem mà không tốn quá nhiều tiền, chúng tôi đã đi xe khách; đó là một loại taxi đi chung, chạy theo tuyến đường cố định.
noun

Vật liệu bện, sợi bện.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận chọn lựa các vật liệu bện cần thiết, bao gồm sợi se và dây nhỏ, để bảo vệ dây neo khỏi bị sờn rách.