Hình nền cho performance
BeDict Logo

performance

[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Định nghĩa

noun

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

Ví dụ :

"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.
noun

Màn trình diễn, thành tích, sự thể hiện.

Ví dụ :

"The student's performance on the math test was excellent. "
Thành tích của học sinh đó trong bài kiểm tra toán rất xuất sắc.
noun

Ví dụ :

Hiệu suất tốt hơn có nghĩa là hoàn thành được nhiều việc hơn trong thời gian ngắn hơn và/hoặc sử dụng ít tài nguyên hơn.
noun

Sử dụng ngôn ngữ thực tế, hành vi ngôn ngữ.

Ví dụ :

Bài thể hiện ngôn ngữ của học sinh trong bài kiểm tra lịch sử cho thấy sự hiểu biết của họ về tài liệu, chứ không chỉ là những kiến thức đã học thuộc lòng.