Hình nền cho dyslexia
BeDict Logo

dyslexia

/dɪsˈlɛksi.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em trai tôi bị chứng khó đọc, khiến việc đọc và đánh vần trở nên khó khăn đối với em ở trường.