noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ trưng bày, tủ kính trưng bày. A case for displaying merchandise or valuable items. Ví dụ : "The jewelry store's showcases were filled with beautiful, sparkling necklaces. " Những tủ trưng bày của tiệm kim hoàn chứa đầy những chiếc vòng cổ đẹp và lấp lánh. item business commerce style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, nơi trưng bày, sự phô diễn. A setting, occasion, or medium for exhibiting something or someone, especially in an attractive or favorable aspect. Ví dụ : "The art fair showcases local talent. " Hội chợ nghệ thuật này là nơi trưng bày tài năng của các nghệ sĩ địa phương. entertainment business media art style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, thể hiện, giới thiệu. To display, demonstrate, show, or present. Ví dụ : "I think the demonstration really showcases the strengths of the software." Tôi nghĩ buổi trình diễn này thực sự thể hiện được những điểm mạnh của phần mềm. art media entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc