verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải thiện, nâng cao, tiến bộ. To make (something) better; to increase the value or productivity (of something). Ví dụ : "Buying more servers would improve performance." Việc mua thêm máy chủ sẽ cải thiện hiệu suất hoạt động. achievement business economy value quality work condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải thiện, tốt hơn, tiến bộ. To become better. Ví dụ : "I have improved since taking the tablets." Tôi đã cảm thấy tốt hơn kể từ khi uống thuốc. quality condition achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, phản bác, chứng minh là sai. To disprove or make void; to refute. Ví dụ : "The lawyer improved the witness's testimony by presenting video evidence that contradicted their statement. " Luật sư đã bác bỏ lời khai của nhân chứng bằng cách đưa ra bằng chứng video mâu thuẫn với lời khai đó. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê trách, khiển trách, không tán thành. To disapprove of; to find fault with; to reprove; to censure. Ví dụ : "to improve negligence" Khiển trách sự tắc trách. attitude value negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải thiện, tiến bộ, nâng cao. To use or employ to good purpose; to turn to profitable account. Ví dụ : "She improved her time management skills and finished her work much faster. " Cô ấy cải thiện kỹ năng quản lý thời gian và hoàn thành công việc nhanh hơn nhiều. achievement business economy utility value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được cải thiện, tốt hơn, tiến bộ hơn. That has been made better; enhanced. Ví dụ : "Her improved grades made her parents very happy. " Điểm số của cô ấy được cải thiện đã khiến bố mẹ cô ấy rất vui. quality condition achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc