noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mạnh, thế mạnh, sức mạnh. The quality or degree of being strong. Ví dụ : "It requires great strength to lift heavy objects." Cần rất nhiều sức mạnh để nhấc các vật nặng. quality ability character asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, thế mạnh, điểm mạnh. The intensity of a force or power; potency. Ví dụ : "He had the strength of ten men." Anh ta khỏe mạnh như sức mạnh của mười người cộng lại. ability character energy quality business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mạnh, thế mạnh. The strongest part of something; that on which confidence or reliance is based. Ví dụ : "Maria's strengths in math and science helped her get into a good university. " Những điểm mạnh của Maria ở môn toán và khoa học đã giúp cô ấy vào được một trường đại học tốt. ability character quality asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mạnh, thế mạnh, ưu điểm. A positive attribute. Ví dụ : "We all have our own strengths and weaknesses." Ai trong chúng ta cũng đều có những điểm mạnh và điểm yếu riêng. character quality asset ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh lực, lực lượng vũ trang. An armed force, a body of troops. Ví dụ : "The country increased its strengths along the border to deter any potential attacks. " Quốc gia đã tăng cường binh lực dọc biên giới để ngăn chặn mọi cuộc tấn công tiềm tàng. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mạnh, thế mạnh. A strong place; a stronghold. Ví dụ : "During the battle, the old castle served as one of the rebel army's strengths, protecting them from enemy fire. " Trong trận chiến, tòa lâu đài cổ đóng vai trò là một trong những thế mạnh của quân nổi dậy, bảo vệ họ khỏi hỏa lực của địch. building place architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, củng cố. To give strength to; to strengthen. Ví dụ : "The coach strengths the team's resolve with an inspiring pep talk before the big game. " Huấn luyện viên củng cố quyết tâm của đội bằng một bài nói chuyện truyền lửa đầy cảm hứng trước trận đấu lớn. ability action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc