Nấu sẵn nguyên liệu và chia khẩu phần ăn trước để sắp xếp tuần của bạn hợp lý và theo đúng chế độ dinh dưỡng. Vocabulary in this post portion verb /ˈpoəɹʃən/ /ˈpɔːʃən/ /ˈpɔɹʃən/ Chia, phân chia. Ví dụ: "The teacher portioned the leftover pizza among the students for a snack. " Cô giáo chia số pizza còn thừa cho các bạn học sinh ăn nhẹ. streamline verb /ˈstriːmlaɪn/ /ˌstriːmˈlaɪn/ Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa. Ví dụ: "To prepare for the exam, the student streamlined their study schedule, making it easier to cover all the material. " Để chuẩn bị cho kỳ thi, sinh viên đó đã tối ưu hóa lịch học của mình, giúp việc ôn tập tất cả tài liệu trở nên dễ dàng hơn. nutrition noun /njuːˈtɹɪ.ʃən/ /nuˈtɹɪ.ʃən/ Dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng. Ví dụ: "Good nutrition is important for children to grow strong and healthy. " Dinh dưỡng tốt rất quan trọng để trẻ em phát triển khỏe mạnh và cường tráng. planning noun /ˈplænɪŋ/ Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính. Ví dụ: "The planning for the family vacation involved booking flights, reserving hotels, and creating a detailed itinerary. " Việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của gia đình bao gồm đặt vé máy bay, đặt phòng khách sạn và lập một lịch trình chi tiết. container noun /kənˈteɪnə/ /kənˈteɪnɚ/ Thùng, vật chứa, đồ đựng. Ví dụ: "The teacher used a large container to hold all the student's art supplies. " Cô giáo dùng một cái thùng lớn để đựng tất cả đồ dùng mỹ thuật của học sinh. store verb /stɔː/ /stɔɹ/ Cất giữ, lưu trữ, tàng trữ. Ví dụ: "The family stores their holiday decorations in the attic each year. " Mỗi năm, gia đình tôi cất giữ đồ trang trí ngày lễ ở trên gác mái. weekly adjective /wiːk.li/ Hàng tuần, mỗi tuần. Ví dụ: "My weekly grocery shopping trip usually takes place on Saturdays. " Chuyến đi mua sắm thực phẩm hàng tuần của tôi thường diễn ra vào thứ Bảy.