BeDict Logo

streamline

/ˈstriːmlaɪn/ /ˌstriːmˈlaɪn/
Hình ảnh minh họa cho streamline: Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.
 - Image 1
streamline: Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.
 - Thumbnail 1
streamline: Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.
 - Thumbnail 2
streamline: Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.
 - Thumbnail 3
streamline: Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.
 - Thumbnail 4
verb

Đơn giản hóa, hợp lý hóa, tối ưu hóa.

Để chuẩn bị cho kỳ thi, sinh viên đó đã tối ưu hóa lịch học của mình, giúp việc ôn tập tất cả tài liệu trở nên dễ dàng hơn.