BeDict Logo

cover

/ˈkʌvə/ /ˈkʌvɚ/
Hình ảnh minh họa cho cover: Vị trí chắn bóng ngoài cánh phải, người chơi ở vị trí chắn bóng ngoài cánh phải.
 - Image 1
cover: Vị trí chắn bóng ngoài cánh phải, người chơi ở vị trí chắn bóng ngoài cánh phải.
 - Thumbnail 1
cover: Vị trí chắn bóng ngoài cánh phải, người chơi ở vị trí chắn bóng ngoài cánh phải.
 - Thumbnail 2
noun

Vị trí chắn bóng ngoài cánh phải, người chơi ở vị trí chắn bóng ngoài cánh phải.

Cầu thủ ở vị trí cover đã bắt bóng gọn gàng, ngăn không cho vận động viên chạy lên base thứ hai.

Hình ảnh minh họa cho cover: Sự mua bù, việc mua thay thế.
noun

Sau khi tiệm bánh không giao bánh cưới như đã hứa, cô dâu đã mua bù một chiếc bánh tương tự từ một cửa hàng khác.

Hình ảnh minh họa cho cover: Che chắn, yểm trợ, bảo vệ.
verb

Người bảo vệ che chắn cổng trường, chĩa súng và đe dọa sẽ bắn nếu ai cố gắng xâm nhập trái phép.