Hình nền cho cover
BeDict Logo

cover

/ˈkʌvə/ /ˈkʌvɚ/

Định nghĩa

noun

Nắp, vung.

Ví dụ :

Cái nồi hầm cần có nắp để giữ ấm thức ăn.
noun

Vị trí chắn bóng ngoài cánh phải, người chơi ở vị trí chắn bóng ngoài cánh phải.

Ví dụ :

Cầu thủ ở vị trí cover đã bắt bóng gọn gàng, ngăn không cho vận động viên chạy lên base thứ hai.
noun

Ví dụ :

Sau khi tiệm bánh không giao bánh cưới như đã hứa, cô dâu đã mua bù một chiếc bánh tương tự từ một cửa hàng khác.
verb

Ví dụ :

Người bảo vệ che chắn cổng trường, chĩa súng và đe dọa sẽ bắn nếu ai cố gắng xâm nhập trái phép.