Hình nền cho bay
BeDict Logo

bay

/beɪ/

Định nghĩa

noun

Quả dâu, trái dâu.

Ví dụ :

Năm nay, vườn của bà tôi thu hoạch được rất nhiều quả dâu bay ngon ngọt.
noun

Nguyệt quế, vòng nguyệt quế, vinh quang, chiến thắng.

Ví dụ :

Nhà trường đã trao cho học sinh vô địch một vòng nguyệt quế kết từ lá sồi, tượng trưng cho chiến thắng của em trong cuộc thi viết luận.
noun

Khoảng giữa các tầng trên tàu chiến (phía trước cột bitt).

Ví dụ :

Anh lính thủy cẩn thận buộc chặt dây thừng ở khoang phía trước cột bitt trên tàu.