BeDict Logo

planning

/ˈplænɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho planning: Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.
 - Image 1
planning: Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.
 - Thumbnail 1
planning: Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.
 - Thumbnail 2
noun

Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.

Việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của gia đình bao gồm đặt vé máy bay, đặt phòng khách sạn và lập một lịch trình chi tiết.