Hình nền cho planning
BeDict Logo

planning

/ˈplænɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thiết kế, hoạch định.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà cho khách hàng.
noun

Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.

Ví dụ :

Việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của gia đình bao gồm đặt vé máy bay, đặt phòng khách sạn và lập một lịch trình chi tiết.
noun

Lên kế hoạch, sự trù tính.

Ví dụ :

Việc lên kế hoạch cho cuối tuần của gia đình bao gồm một chuyến đi biển, nhưng họ cũng đã có sự trù tính cho trường hợp thời tiết xấu.