noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, sự cung cấp. The act of supplying. Ví dụ : "supply and demand" Cung và cầu. business economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn cung cấp, vật tư. An amount of something supplied. Ví dụ : "A supply of good drinking water is essential." Một nguồn cung cấp nước uống sạch là điều thiết yếu. amount item business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tiếp tế, đồ dùng, vật tư. (in the plural) provisions. Ví dụ : "The hikers packed extra supplies, including food and water, for their long trip. " Những người leo núi đã chuẩn bị thêm hàng tiếp tế, bao gồm thức ăn và nước uống, cho chuyến đi dài của họ. item utility business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân khoản, kinh phí. (chiefly in the plural) An amount of money provided, as by Parliament or Congress, to meet the annual national expenditures. Ví dụ : "to vote supplies" Biểu quyết thông qua ngân khoản chi tiêu quốc gia. government politics state finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thay thế, người tạm quyền. Somebody, such as a teacher or clergyman, who temporarily fills the place of another; a substitute. Ví dụ : ""Because the regular pastor was sick, a visiting pastor supplies preached the sermon on Sunday." " Vì mục sư chính xứ bị ốm, một mục sư đến thăm tạm thời thay thế giảng bài trong buổi lễ chủ nhật. person job service education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, viện trợ, tiếp tế. To provide (something), to make (something) available for use. Ví dụ : "to supply money for the war" Cung cấp tiền cho cuộc chiến. utility business service item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, cấp cho, viện trợ. To furnish or equip with. Ví dụ : "to supply a furnace with fuel; to supply soldiers with ammunition" Cung cấp nhiên liệu cho lò đốt; cấp đạn dược cho binh lính. utility business service industry economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, đáp ứng, bổ sung. To fill up, or keep full. Ví dụ : "Rivers are supplied by smaller streams." Các con sông được bổ sung nước từ các dòng suối nhỏ hơn. utility business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, bù đắp, bổ sung. To compensate for, or make up a deficiency of. Ví dụ : ""A good night's sleep often supplies the energy needed to focus during a long day." " Một giấc ngủ ngon thường bù đắp lại năng lượng cần thiết để tập trung trong một ngày dài. aid business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, thay thế. To serve instead of; to take the place of. Ví dụ : "Because our usual bakery was closed, the corner cafe supplies our office with morning pastries. " Vì tiệm bánh quen thuộc của chúng tôi đóng cửa, quán cà phê ở góc đường thay thế, cung cấp bánh ngọt buổi sáng cho văn phòng của chúng tôi. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, thay thế. To act as a substitute. Ví dụ : "Since the regular teacher is sick, Mr. Davis supplies for her class today. " Vì cô giáo thường xuyên bị ốm, nên hôm nay thầy Davis dạy thay cho lớp của cô. aid service function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, thay thế, đảm nhiệm. To fill temporarily; to serve as substitute for another in, as a vacant place or office; to occupy; to have possession of. Ví dụ : "to supply a pulpit" Đảm nhiệm giảng đạo tại nhà thờ. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc