Hình nền cho schedule
BeDict Logo

schedule

/ˈskɛ.dʒu.əl/ /ʃɛ.djuːl/ /ˈskɛ.djuːl/

Định nghĩa

noun

Giấy ghi chú, Mẩu giấy nhắn.

Ví dụ :

Cô giáo phát cho mỗi người một mẩu giấy ghi chú về các hoạt động trong tuần.