Hình nền cho container
BeDict Logo

container

/kənˈteɪnə/ /kənˈteɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Vật chứa, thùng chứa, công-ten-nơ.

Ví dụ :

Hộp nước trái cây là một vật chứa nhỏ đựng đồ uống cho bọn trẻ ở trường.
noun

Người điều phối, Người giữ trật tự.

Ví dụ :

Cô giáo là một người điều phối năng lượng rất tốt trong lớp; cô ấy giữ cho học sinh tập trung và trật tự.