Hình nền cho detailed
BeDict Logo

detailed

/dɪˈteɪld/

Định nghĩa

verb

Trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ.

Ví dụ :

Cô giáo trình bày chi tiết các bước giải bài toán.
adjective

Tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Bản vẽ thiết kế ngôi nhà mới của kiến trúc sư rất tỉ mỉ, thể hiện chính xác cách bố trí và nội thất của từng phòng.