noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch trình, kế hoạch chuyến đi. A written schedule of activities for a vacation or road trip. Ví dụ : "My family's itinerary for our summer vacation includes visiting the beach, hiking in the mountains, and attending a concert. " Lịch trình du lịch hè của gia đình tôi bao gồm đi biển, leo núi và xem ca nhạc. plan holiday toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch trình, lộ trình. A route or proposed route of a journey. Ví dụ : "My summer vacation itinerary includes visiting my grandparents, then attending a week-long music camp. " Lịch trình kỳ nghỉ hè của tôi bao gồm việc đi thăm ông bà, sau đó tham gia một trại âm nhạc kéo dài một tuần. plan way toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch trình, hành trình. An account or record of a journey. Ví dụ : "My travel itinerary includes flights, hotels, and planned activities. " Lịch trình du lịch của tôi bao gồm các chuyến bay, khách sạn và những hoạt động đã lên kế hoạch. plan way list toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch trình du lịch, cẩm nang du lịch. A guidebook for travellers. Ví dụ : "The family's summer vacation itinerary included visits to the zoo, the beach, and a national park. " Cẩm nang du lịch hè của gia đình bao gồm các chuyến đi đến sở thú, bãi biển và một công viên quốc gia. place plan holiday toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu động, nay đây mai đó. Itinerant; travelling from place to place; done on a journey Ví dụ : "The traveling salesman had an itinerant lifestyle, always on the road. " Người bán hàng lưu động đó có một cuộc sống nay đây mai đó, luôn luôn ở trên đường. place way toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc