verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, dành riêng. To keep back; to retain. Ví dụ : "We reserve the right to make modifications." Chúng tôi giữ lại quyền thực hiện các sửa đổi. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để dành, dự trữ. To keep in store for future or special use. Ví dụ : "This cake is reserved for the guests!" Bánh này được để dành cho khách đấy! business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt trước, giữ chỗ. To book in advance; to make a reservation. Ví dụ : "I reserved a table for us at the best restaurant in town." Tôi đã đặt trước một bàn cho chúng ta ở nhà hàng ngon nhất thành phố rồi. service business action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, dành riêng. To make an exception of; to except. Ví dụ : "Sentence: "The restaurant offers a discount to seniors, reserving that offer only for those over 65 years old." " Nhà hàng giảm giá cho người cao tuổi, ngoại trừ ưu đãi này chỉ dành riêng cho những người trên 65 tuổi. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc