Hình nền cho prepare
BeDict Logo

prepare

/pɹɪˈpɛə/ /pɹəˈpɛəɹ/

Định nghĩa

noun

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, sự sẵn sàng.

Ví dụ :

Sự chuẩn bị cho bài kiểm tra khoa học sắp tới đã được thực hiện rất kỹ lưỡng.