Hình nền cho believers
BeDict Logo

believers

/bɪˈliːvərz/ /bəˈliːvərz/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người tin đạo.

Ví dụ :

"The church was filled with believers singing hymns. "
Nhà thờ đầy ắp tín đồ đang hát thánh ca.