Hình nền cho ca
BeDict Logo

ca

/kæ/ /keɪ/

Định nghĩa

adverb

Khoảng, chừng.

Ví dụ :

"The old church was built ca. 1880, so its exact age is unknown. "
Nhà thờ cổ đó được xây dựng khoảng năm 1880, nên tuổi chính xác của nó không được biết.