noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sáo, kèn. Meanings relating to a wind instrument. Ví dụ : "The band played lively tunes on their bagpipes, filling the stadium with music. " Ban nhạc chơi những giai điệu sôi động trên những cây kèn túi của họ, làm ngập tràn âm nhạc cả sân vận động. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, đường ống. Meanings relating to a hollow conduit. Ví dụ : "The water flows through the pipes to reach the sink. " Nước chảy qua các đường ống để đến bồn rửa. utility material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, đường ống. Meanings relating to a container. Ví dụ : "The plumber used metal pipes to carry water to the new sink. " Người thợ sửa ống nước đã dùng những ống kim loại để dẫn nước đến bồn rửa mới. utility item structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, đường ống. Meanings relating to something resembling a tube. Ví dụ : "The plumber used strong plastic pipes to carry the water to the upstairs bathroom. " Người thợ sửa ống nước đã dùng những ống nhựa cứng để dẫn nước lên phòng tắm trên lầu. utility technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dẫn, đường ống. Meanings relating to computing. Ví dụ : "In Linux, we used pipes to connect the output of one command to the input of another, streamlining our data processing workflow. " Trong Linux, chúng ta dùng đường ống để kết nối đầu ra của một lệnh với đầu vào của một lệnh khác, giúp quy trình xử lý dữ liệu của chúng ta hiệu quả hơn. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống điếu. Meanings relating to a smoking implement. Ví dụ : "My grandfather collected antique pipes and displayed them in a glass case. " Ông tôi sưu tầm các loại ống điếu cổ và trưng bày chúng trong tủ kính. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi sáo, thổi kèn. To play (music) on a pipe instrument, such as a bagpipe or a flute. Ví dụ : "The street performer pipes a lively tune on his flute, attracting a crowd of onlookers. " Người nghệ sĩ đường phố thổi sáo một giai điệu vui nhộn, thu hút đám đông người xem. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lớn, hét lớn, thét. To shout loudly and at high pitch. Ví dụ : ""When the team won, the excited coach piped a joyful shout of victory." " Khi đội nhà thắng, huấn luyện viên phấn khích đã thét lên một tiếng reo mừng chiến thắng đầy vui sướng. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu líu ríu, rít lên. To emit or have a shrill sound like that of a pipe; to whistle. Ví dụ : "The referee's whistle pipes sharply, signaling the end of the game. " Tiếng còi của trọng tài rít lên một tiếng chói tai, báo hiệu kết thúc trận đấu. sound music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị rỗng, tạo thành lỗ rỗng. Of a metal ingot: to become hollow in the process of solidifying. Ví dụ : "As the large steel ingot cooled unevenly, the center began to pipe, creating a weakness within the metal. " Khi thỏi thép lớn nguội không đều, phần lõi bắt đầu bị rỗng, tạo ra điểm yếu bên trong kim loại. material technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn bằng ống, truyền bằng ống. To convey or transport (something) by means of pipes. Ví dụ : "The factory pipes natural gas directly to the nearby homes for heating. " Nhà máy dẫn khí đốt tự nhiên trực tiếp đến các hộ gia đình gần đó để sưởi ấm bằng hệ thống ống dẫn. utility technology service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ống, dẫn ống. To install or configure with pipes. Ví dụ : "The technician piped the new computer into the network. " Kỹ thuật viên đã lắp ống dẫn để kết nối máy tính mới vào mạng. utility technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khô, thấm khô. To dab moisture away from. Ví dụ : "The nurse gently pipes the sweat from the patient's forehead with a soft cloth. " Cô y tá nhẹ nhàng thấm khô mồ hôi trên trán bệnh nhân bằng một miếng vải mềm. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền dẫn, dẫn truyền. To lead or conduct as if by pipes, especially by wired transmission. Ví dụ : "The company pipes the security camera footage directly to the police station. " Công ty truyền trực tiếp hình ảnh từ camera an ninh đến đồn cảnh sát. technology communication internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển trực tiếp, chuyển luồng. To directly feed (the output of one program) as input to another program, indicated by the pipe character (pipe) at the command line. Ví dụ : "The programmer pipes the output of the data cleaning script directly into the analysis script to save time. " Lập trình viên chuyển trực tiếp đầu ra của chương trình làm sạch dữ liệu vào chương trình phân tích để tiết kiệm thời gian. computing technology internet machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí bằng đường ống, vẽ đường. To create or decorate with piping (icing). Ví dụ : "to pipe flowers on to a cupcake" Để vẽ hoa bằng đường ống lên bánh cupcake. food art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi còi, ra lệnh bằng còi. To order or signal by a note pattern on a boatswain's pipe. Ví dụ : "The bosun pipes all hands on deck to prepare for docking. " Thuyền trưởng thổi còi tập hợp thủy thủ lên boong để chuẩn bị cập bến. nautical communication signal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông, giao cấu, làm tình. (of a male) To have sexual intercourse with a female. sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, Nhìn. To see. Ví dụ : "From the top of the hill, the children pipes the town below. " Từ trên đỉnh đồi, bọn trẻ ngắm nhìn thị trấn phía dưới. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, ống sáo. A single pipe organ. Ví dụ : "The church's pipes played a beautiful hymn during the service. " Đàn đại phong cầm của nhà thờ đã chơi một bài thánh ca rất hay trong buổi lễ. music organ sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọng hát. One's vocal capacity. Ví dụ : ""After years of singing in the choir, Maria developed powerful pipes that could easily hit high notes." " Sau nhiều năm hát trong dàn hợp xướng, maria đã luyện được giọng hát khỏe khoắn, có thể dễ dàng lên những nốt cao. music ability physiology organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp tay. Biceps. Ví dụ : "The construction worker flexed, showing off his impressive pipes. " Anh công nhân xây dựng gồng tay lên, khoe đôi bắp tay cuồn cuộn của mình. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc