BeDict Logo

fix

/ˈfɪks/
Hình ảnh minh họa cho fix: Dàn xếp, sự dàn xếp, vụ dàn xếp.
 - Image 1
fix: Dàn xếp, sự dàn xếp, vụ dàn xếp.
 - Thumbnail 1
fix: Dàn xếp, sự dàn xếp, vụ dàn xếp.
 - Thumbnail 2
noun

Dàn xếp, sự dàn xếp, vụ dàn xếp.

Cuộc điều tra của hội đồng trường đã phát hiện ra một vụ dàn xếp trong cuộc bầu cử học sinh, chứng minh rằng một số phiếu bầu đã bị thay đổi bí mật.

Hình ảnh minh họa cho fix: Sắp xếp gian lận, dàn xếp, mua chuộc.
 - Image 1
fix: Sắp xếp gian lận, dàn xếp, mua chuộc.
 - Thumbnail 1
fix: Sắp xếp gian lận, dàn xếp, mua chuộc.
 - Thumbnail 2
verb

Đa số cử tri tin rằng cuộc bầu cử đã bị dàn xếp để có lợi cho đương kim tổng thống.