noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếc A malleable, ductile, metallic element, resistant to corrosion, with atomic number 50 and symbol Sn. Ví dụ : "The plumber used tin solder to fix the leaky pipes. " Người thợ sửa ống nước đã dùng thiếc hàn để vá các ống nước bị rò rỉ. element material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp thiếc, đồ hộp. An airtight container, made of tin or another metal, used to preserve food. Ví dụ : "My grandmother used a large tin of peaches to make pie filling for the family. " Bà tôi đã dùng một hộp thiếc đào lớn để làm nhân bánh cho cả gia đình. material food item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn nướng, hộp kim loại. A metal pan used for baking, roasting, etc. Ví dụ : "muffin tin" Khuôn nướng bánh muffin. utensil food item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch dưới, Vạch giao bóng hỏng. The bottom part of the front wall, which is "out" if a player strikes it with the ball. Ví dụ : "The player hit the tin, and the ball went flying across the court. " Người chơi đánh bóng vào vạch giao bóng hỏng, và bóng bay vọt qua sân. sport part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc. Money Ví dụ : "My parents gave me some tin for my birthday. " Ba mẹ tôi cho tôi ít tiền mừng sinh nhật. finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị, phần cứng. Computer hardware. Ví dụ : "My brother is learning to repair old computer tin. " Anh trai tôi đang học cách sửa chữa các thiết bị, phần cứng máy tính cũ. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp. To place into a tin in order to preserve. Ví dụ : "The chef tinned the tomatoes to use later in the week. " Đầu bếp đã đóng hộp cà chua để dùng vào cuối tuần. food material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng thiếc, mạ thiếc. To cover with tin. Ví dụ : "The roofer will tin the new shed to protect it from the weather. " Người thợ lợp mái sẽ tráng thiếc lên cái nhà kho mới để bảo vệ nó khỏi thời tiết. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng thiếc, mạ thiếc. To coat with solder in preparation for soldering. Ví dụ : "The electrician needed to tin the copper wires before he could solder them together. " Người thợ điện cần tráng thiếc lên các sợi dây đồng trước khi hàn chúng lại với nhau. material technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng thiếc, làm bằng thiếc. Made of tin. Ví dụ : "My grandmother's tea set is made of tin. " Bộ trà của bà tôi làm bằng thiếc. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bằng tôn, bằng sắt tây. Made of galvanised iron or built of corrugated iron. Ví dụ : "The school's roof is made of tin. " Mái trường được lợp bằng tôn. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc