Hình nền cho tin
BeDict Logo

tin

/tɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng thiếc hàn để vá các ống nước bị rò rỉ.
adjective

Bằng thiếc, làm bằng thiếc.

Made of tin.

Ví dụ :

"My grandmother's tea set is made of tin. "
Bộ trà của bà tôi làm bằng thiếc.