BeDict Logo

solder

/ˈsɑdɚ/ /ˈsɒldə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho solder: Chất gắn kết, mối liên kết, sự gắn bó.
noun

Chất gắn kết, mối liên kết, sự gắn bó.

Việc cùng nhau làm tình nguyện ở trại cứu hộ động vật đã tạo ra một sự gắn bó keo sơn giữa các bạn cùng lớp.