adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩn thận, dè chừng, thận trọng. In a wary manner: Ví dụ : "The new student walked warily through the crowded hallways, looking around to avoid bumping into anyone. " Người học sinh mới bước đi một cách dè chừng qua hành lang đông đúc, vừa đi vừa nhìn xung quanh để tránh va vào ai. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc