noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu A minor unit of currency in Vietnam, now little-used, forming a hundredth of a dong. Ví dụ : ""You'd be hard-pressed to find anything in Vietnam that costs only a few xu today, as even the smallest items are priced in dongs." " Ngày nay, tìm được thứ gì ở Việt Nam mà chỉ đáng giá vài xu là chuyện rất khó, vì ngay cả những món đồ nhỏ nhất cũng được tính bằng đồng rồi. economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc