noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đẹp, mỹ nhân. An attractive, lovely person, especially a (professional) beauty. Ví dụ : "a calendar depicting young lovelies in bikinis" Một cuốn lịch miêu tả những người đẹp trẻ trung mặc bikini. appearance person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mình yêu, Em yêu, Cục cưng. Term of fond address. Ví dụ : "Goodbye, my lovely." Tạm biệt nhé, mình yêu. person family language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đáng yêu. A lovely object. Ví dụ : "The lovely, freshly baked bread smelled wonderful. " Ổ bánh mì mới nướng, một vật đáng yêu, thơm ngát. thing item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, xinh xắn, dễ thương, đẹp. Beautiful; charming; very pleasing in form, looks, tone, or manner. Ví dụ : "The little girl wore a lovely dress to school today. " Cô bé mặc một chiếc váy xinh xắn đến trường hôm nay. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, xinh xắn, tuyệt vời. Very nice, wonderful. Ví dụ : "It would be lovely to have a little more money to spend." Sẽ thật tuyệt vời nếu có thêm một ít tiền để tiêu. quality appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, dễ thương, thân thiện. Inspiring love or friendship; amiable. Ví dụ : "My teacher has a lovely personality; everyone in the class likes her. " Cô giáo của tôi có tính cách rất dễ thương, ai trong lớp cũng quý mến cô. character attitude human emotion quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, đầy yêu thương. Loving, filled with love. Ví dụ : "My grandmother is a lovely woman; she always shows her love for her family. " Bà tôi là một người phụ nữ đáng yêu, bà luôn thể hiện tình yêu thương của mình với gia đình. emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đáng yêu, đẹp đẽ. In a lovely fashion or manner; beautifully. Ví dụ : "The teacher explained the lesson very lovely, using clear examples and a calm tone. " Cô giáo giải thích bài học một cách rất đáng yêu, dùng những ví dụ dễ hiểu và giọng điệu điềm tĩnh. style appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng yêu, dễ thương. Worthy of praise. Ví dụ : "Her presentation was lovely; everyone agreed it was well-prepared and informative. " Bài thuyết trình của cô ấy thật đáng khen; ai cũng đồng ý là nó được chuẩn bị kỹ lưỡng và có nhiều thông tin. quality value appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc