Hình nền cho faeries
BeDict Logo

faeries

/ˈfeɪriz/ /ˈferiːz/

Định nghĩa

noun

Cõi tiên.

Ví dụ :

Bọn trẻ giả vờ khu rừng sau nhà mình là cõi tiên, đầy những sinh vật kỳ diệu và điều kỳ diệu ẩn giấu.
noun

Cõi tiên, sự mê hoặc, ảo ảnh.

Ví dụ :

Những ký ức của cô về những mùa hè thời thơ ấu nhuốm màu cõi tiên, biến những ngày bình thường ở hồ thành những cuộc phiêu lưu kỳ diệu.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ con trong vùng để sữa và bánh quy trong rừng, mong thu hút được các nàng tiên nhỏ.
noun

Tiên nữ, yêu tinh, người đẹp quyến rũ.

Ví dụ :

Nữ diễn viên trẻ đóng vai Titania đã chinh phục khán giả; cô ấy duyên dáng và xinh đẹp đến mức nhiều người nói cô ấy như một nữ hoàng tiên nữ thật sự vậy.