Hình nền cho things
BeDict Logo

things

/θɪŋz/

Định nghĩa

noun

Vật, đồ vật, sự vật, điều.

Ví dụ :

Tôi cần mua vài món đồ ở cửa hàng tạp hóa, chẳng hạn như sữa và bánh mì.