noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật, đồ vật, sự vật, điều. That which is considered to exist as a separate entity, object, quality or concept. Ví dụ : ""I need to buy a few things at the grocery store, like milk and bread." " Tôi cần mua vài món đồ ở cửa hàng tạp hóa, chẳng hạn như sữa và bánh mì. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật, sự vật, đồ vật. A word, symbol, sign, or other referent that can be used to refer to any entity. Ví dụ : "Please gather your things before you leave the classroom. " Làm ơn thu dọn đồ đạc cá nhân của các em trước khi ra khỏi lớp. language word communication writing linguistics sign thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật, sự vật, thứ. An individual object or distinct entity. Ví dụ : "I need to buy some things at the grocery store for dinner. " Tôi cần mua vài món đồ ở cửa hàng tạp hóa để chuẩn bị cho bữa tối. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, điều có thật. A genuine concept, entity or phenomenon; something that actually exists (often contrary to expectation or belief). Ví dụ : "Bacon pie? Is that a thing?" Bánh nướng thịt xông khói á? Có cái món đó thật hả? thing being philosophy phenomena abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của cải, đồ đạc, vật chất. Whatever can be owned. Ví dụ : ""After the garage sale, they packed all their unsold things into boxes." " Sau buổi bán hàng giảm giá ở gara, họ đóng gói tất cả những đồ đạc chưa bán được vào thùng. property asset economy business commerce finance thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật, vật dụng. Corporeal object. Ví dụ : "The child pointed to all the things on the table: a ball, a cup, and a toy car. " Đứa bé chỉ vào tất cả các đồ vật trên bàn: một quả bóng, một cái cốc và một chiếc xe đồ chơi. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốt. (somewhat obsolete, with the) The latest fad or fashion. Ví dụ : "Back in the 1920s, flapper dresses and jazz music were considered "the things" to enjoy. " Vào những năm 1920, váy áo của các cô gái flapper và nhạc jazz được xem là "mốt" thời thượng để tận hưởng. culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng, hành lý. (in the plural) Clothes, possessions or equipment. Ví dụ : "Hold on, let me just grab my things." Chờ chút, để tôi lấy đồ đạc của mình đã. thing item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ, vật, thứ. A unit or container, usually containing edible goods. Ví dụ : "get me a thing of apple juice at the store; I just ate a whole thing of jelly beans" Mua cho tôi một hộp nước ép táo ở cửa hàng nhé; Tôi vừa ăn hết cả một hộp đậu phộng tẩm đường rồi. food utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, rắc rối, chuyện. A problem, dilemma, or complicating factor. Ví dụ : "The car looks cheap, but the thing is, I have doubts about its safety." Xe nhìn rẻ thật, nhưng vấn đề là tôi nghi ngờ về độ an toàn của nó. situation thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cà. A penis. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật, loài vật. A living being or creature. Ví dụ : "The zookeeper cares for many living things, from tiny insects to giant elephants. " Người quản lý vườn thú chăm sóc rất nhiều sinh vật, từ côn trùng bé xíu đến voi khổng lồ. being organism animal nature biology thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều cốt yếu, điểm mấu chốt. That which matters; the crux. Ví dụ : "The most important thing is that you tried your best. " Điều quan trọng nhất là bạn đã cố gắng hết sức mình. (Điều cốt yếu là bạn đã cố gắng hết sức mình.) thing abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện, việc, thứ, đồ. Used after a noun to refer dismissively to the situation surrounding the noun's referent. Ví dụ : "My little brother broke the vase and then blamed the dog, the little things. " Thằng em tôi làm vỡ cái bình rồi đổ thừa cho con chó, đúng là trẻ con. situation thing attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở thích, điều ưa thích, của riêng. That which is favoured; personal preference. (Used in possessive constructions.) Ví dụ : "My things are all neatly organized in my desk drawer. " Đồ dùng cá nhân ưa thích của tôi đều được sắp xếp gọn gàng trong ngăn bàn. attitude value emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng, Đại hội. A public assembly or judicial council in a Germanic country. Ví dụ : "The local things decided to postpone the town meeting due to the heavy rain. " Hội đồng địa phương đã quyết định hoãn buổi họp thị trấn vì trời mưa lớn. politics government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tình cảm, mối quan hệ, tình yêu. A romantic relationship. Ví dụ : ""After a few dates, they decided to make things official and become a couple." " Sau vài buổi hẹn hò, họ quyết định chính thức hóa chuyện tình cảm và trở thành một cặp đôi. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất hóa, xem như một vật. To express as a thing; to reify. Ví dụ : "The report things abstract ideas into concrete, measurable goals. " Bản báo cáo biến những ý tưởng trừu tượng thành những mục tiêu cụ thể, đo lường được, như thể chúng là những vật thể hữu hình. philosophy language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng, hành lý. One's clothes, furniture, luggage, or possessions collectively; stuff Ví dụ : "Get your hands off my things!" Bỏ tay ra khỏi đồ đạc của tôi ngay! thing item property wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc