Hình nền cho religion
BeDict Logo

religion

/ɹɪˈlɪdʒən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi có xu hướng coi trọng tôn giáo, đạo giáo, nhưng em gái tôi thì không mấy coi trọng.
noun

Hình thức tôn giáo, lễ nghi tôn giáo.

Ví dụ :

Buổi tập trung buổi sáng của trường bao gồm nhiều hình thức tôn giáo khác nhau, ví dụ như Lời Tuyên Thệ Trung Thành và hát các bài hát yêu nước, nhưng những nghi thức này không liên quan đến một tôn giáo cụ thể nào.