adverb🔗ShareMột cách vật lý, về mặt thể chất. In a physical manner."The children physically exhausted themselves playing tag in the park. "Bọn trẻ chơi đuổi bắt trong công viên đến mức kiệt sức về mặt thể chất.bodyphysiologyhumanmedicineessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt vật lý. According to the laws of physics."The heavy box was physically difficult to lift. "Theo các định luật vật lý, cái hộp nặng này rất khó nâng.physicsessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareBằng vũ lực, một cách vũ lực. Using physical force."The strong boy physically pushed the heavy box across the floor. "Cậu bé khỏe mạnh dùng sức mạnh thể chất đẩy mạnh chiếc hộp nặng trượt trên sàn nhà.bodyactionhumanessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề mặt y học. According to the rules of medicine."The doctor said the patient needed to rest physically. "Bác sĩ nói bệnh nhân cần nghỉ ngơi theo chỉ định của y học.medicinephysiologyanatomybodyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc