verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, Nhìn, Quan sát. To look at; to observe. Ví dụ : "She regarded us warily." Cô ấy nhìn chúng tôi một cách dè chừng. appearance action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, coi, đánh giá. To consider, look upon (something) in a given way etc. Ví dụ : "He regards honesty as a duty." Anh ấy xem tính trung thực như một nghĩa vụ. attitude mind philosophy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét, để ý đến. To take notice of, pay attention to. Ví dụ : "The teacher regarded the student's question with interest. " Cô giáo xem xét câu hỏi của học sinh với sự thích thú. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn về, hướng về. To face toward. Ví dụ : "The house regarded the lake, its windows facing the water directly. " Ngôi nhà nhìn về phía hồ, với những cửa sổ hướng thẳng ra mặt nước. direction attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu. To have to do with, to concern. Ví dụ : "That argument does not regard the question." Lý lẽ đó không liên quan đến câu hỏi này. attitude aspect point being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem trọng, coi trọng, kính trọng. To set store by (something), to hold (someone) in esteem; to consider to have value, to respect. Ví dụ : "My grandfather is regarded as a wise man in our family, and everyone seeks his advice. " Ông tôi được xem như một người khôn ngoan trong gia đình, và mọi người đều tìm đến ông để xin lời khuyên. attitude value character philosophy moral society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc