Hình nền cho regarded
BeDict Logo

regarded

/ɹɪˈɡɑːdɪd/ /ɹɪˈɡɑɹdɪd/

Định nghĩa

verb

Xem, Nhìn, Quan sát.

To look at; to observe.

Ví dụ :

"She regarded us warily."
Cô ấy nhìn chúng tôi một cách dè chừng.
verb

Xem trọng, coi trọng, kính trọng.

Ví dụ :

Ông tôi được xem như một người khôn ngoan trong gia đình, và mọi người đều tìm đến ông để xin lời khuyên.