verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, đưa, dâng. (Old English law) To make a tender of; to offer or tender. Ví dụ : "In accordance with the old law, the farmer tends his yearly tithe of grain to the lord of the manor. " Theo luật cổ, người nông dân dâng số lượng lúa gạo đóng thuế hàng năm của mình cho lãnh chúa. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, Thường, Hay. (followed by a to-infinitive) To be likely, or probable to do something, or to have a certain habit or leaning. Ví dụ : "It tends to snow here in winter." Ở đây thường có tuyết vào mùa đông. tendency attitude character human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, dẫn đến, góp phần. To contribute to or toward some outcome. Ví dụ : "My brother tends to leave his dirty socks on the floor, which annoys my mother. " Anh trai tôi hay vứt tất dơ trên sàn nhà, điều này làm mẹ tôi khó chịu. tendency outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, trông nom. (with to) To look after (e.g. an ill person.) Ví dụ : "We need to tend to the garden, which has become a mess." Chúng ta cần chăm sóc khu vườn, nó đã trở nên bừa bộn quá rồi. medicine aid service job work human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, trông nom, chăm sóc. To accompany as an assistant or protector; to care for the wants of; to look after; to watch; to guard. Ví dụ : "Shepherds tend their flocks." Những người chăn cừu trông nom đàn cừu của họ. job service action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu hạ, chăm sóc. To wait (upon), as attendants or servants; to serve; to attend. Ví dụ : "The nurse tends to the patients in the hospital. " Cô y tá hầu hạ và chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện. action service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, trông chờ. To await; to expect. Ví dụ : "The waiter tends the table, anticipating when the customers will need more water. " Người phục vụ bàn trông chờ ở bàn ăn đó, đoán trước khi nào khách hàng cần thêm nước. attitude tendency action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, có xu hướng, hay. To be attentive to; to note carefully; to attend to. Ví dụ : "The nurse carefully tends to the patient's wound. " Y tá cẩn thận chăm sóc vết thương của bệnh nhân. action tendency function service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ cho tàu không bị xoắn dây neo khi thủy triều thay đổi. To manage (an anchored vessel) when the tide turns, to prevent it from entangling the cable when swinging. Ví dụ : "The sailor carefully tends the small sailboat as the tide turns, pulling in the anchor line slightly to keep the boat from wrapping around it. " Khi thủy triều đổi, người thủy thủ cẩn thận giữ cho chiếc thuyền buồm nhỏ không bị xoắn dây neo, kéo nhẹ dây neo vào để thuyền không quấn vào dây. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, châm lửa, nhen nhóm. To kindle; ignite; set on fire; light; inflame; burn. Ví dụ : "The camper tends the fire carefully, adding small pieces of wood to keep it burning. " Người cắm trại cẩn thận nhóm lửa, thêm những mẩu gỗ nhỏ để giữ cho lửa cháy. energy action process fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc