noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trang trại, nhà nông. A farmer's residence. Ví dụ : "The farmhouse stood at the end of the long lane, the home of the farmer who grew the apples for the local market. " Nhà trang trại nằm ở cuối con đường dài, là nhà của người nông dân trồng táo bán cho chợ địa phương. architecture property agriculture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc