adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, cực kỳ quý giá, không thể định giá. Of great value; costly, precious, priceless. Ví dụ : "Her grandmother's advice was invaluable to her during her college years. " Lời khuyên của bà ngoại vô giá đối với cô ấy trong suốt những năm đại học. value business economy asset quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, cực kỳ hữu ích, rất quý giá. Very useful. Ví dụ : "The teacher's feedback was invaluable to my understanding of the math concepts. " Những nhận xét phản hồi của giáo viên vô cùng quý giá, giúp tôi hiểu sâu hơn về các khái niệm toán học. value business asset economy quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá, cực kỳ quý giá. Beyond calculable or appraisable value; of inestimable worth Ví dụ : "Her grandmother's advice was invaluable to her during her college application process. " Lời khuyên của bà cô ấy vô cùng quý giá và giúp cô ấy rất nhiều trong quá trình nộp đơn vào đại học. value quality business asset toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc