Hình nền cho residence
BeDict Logo

residence

/ˈɹɛz.ɪ.dəns/

Định nghĩa

noun

Nơi ở, chỗ ở, nhà ở, dinh cơ.

Ví dụ :

"My residence is a small apartment near the school. "
Chỗ ở của tôi là một căn hộ nhỏ gần trường.