BeDict Logo

apples

/ˈæ.pl̩z/
Hình ảnh minh họa cho apples: Táo, trái táo.
noun

Bà tôi trồng nhiều loại táo trong vườn cây ăn trái của bà, bao gồm cả táo Macintosh và táo Granny Smith.

Hình ảnh minh họa cho apples: Táo cấm.
 - Image 1
apples: Táo cấm.
 - Thumbnail 1
apples: Táo cấm.
 - Thumbnail 2
noun

Ở lớp giáo lý Chủ Nhật, các em nhỏ học rằng "táo," dù không được nhắc đến trong Kinh Thánh, nhưng theo truyền thống thường được cho là "táo cấm" đã cám dỗ Adam và Eva.