Hình nền cho apples
BeDict Logo

apples

/ˈæ.pl̩z/

Định nghĩa

noun

Táo, quả táo.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi mang đến một giỏ táo để cả lớp cùng ăn.
noun

Ví dụ :

Bà tôi trồng nhiều loại táo trong vườn cây ăn trái của bà, bao gồm cả táo Macintosh và táo Granny Smith.
noun

Ví dụ :

Ở lớp giáo lý Chủ Nhật, các em nhỏ học rằng "táo," dù không được nhắc đến trong Kinh Thánh, nhưng theo truyền thống thường được cho là "táo cấm" đã cám dỗ Adam và Eva.
noun

Kiến tạo, đường chuyền thành bàn.

Ví dụ :

""Connor McDavid had three apples in the game, helping his team win." "
Trong trận đấu, Connor McDavid đã có ba pha kiến tạo giúp đội nhà giành chiến thắng.