Hình nền cho corn
BeDict Logo

corn

/kɔɹn/ /kɔːn/

Định nghĩa

noun

Bắp, Lúa mì, Ngô.

Ví dụ :

Ở Hoa Kỳ, ngô là loại ngũ cốc chính được trồng.
noun

Ví dụ :

Những người leo núi thấy những mảng tuyết hạt (tuyết đóng băng) trên sườn núi sau một thời gian băng tan và đóng băng trở lại.