verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, phát triển, tăng trưởng. To become larger, to increase in magnitude. Ví dụ : "Children grow quickly." Trẻ con lớn rất nhanh. biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc, nảy mầm. To appear or sprout. Ví dụ : "A long tail began to grow from his backside." Một cái đuôi dài bắt đầu mọc ra từ phía sau anh ta. plant biology nature agriculture organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, phát triển, trưởng thành. To develop, to mature. Ví dụ : "As I grew throughout adolescence, I came to appreciate many things about human nature." Khi tôi lớn lên và trưởng thành trong suốt thời niên thiếu, tôi dần hiểu và trân trọng nhiều điều về bản chất con người. age biology organism process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, phát triển, trồng. To cause or allow something to become bigger, especially to cultivate plants. Ví dụ : "Have you ever grown your hair before?" Bạn đã bao giờ nuôi tóc dài chưa? agriculture plant biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, phát triển, trở nên. To assume a condition or quality over time. Ví dụ : "The boy grew wise as he matured." Cậu bé dần trở nên khôn ngoan hơn khi lớn lên. condition quality time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, dính, bám. To become attached or fixed; to adhere. Ví dụ : "The little girl's sticker grew to the wall, stuck fast and refusing to come off. " Hình dán của cô bé dính chặt vào tường, bám riết không chịu rời ra. biology plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớn, rùng mình, kinh sợ. To be frightened; to shudder with fear. Ví dụ : "Seeing the large, snarling dog, the little boy grew with fear. " Nhìn thấy con chó to lớn đang nhe răng gầm gừ, cậu bé ớn lạnh cả người vì sợ hãi. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc