BeDict Logo

road

/ɹəʊd/ /ɹoʊd/
Hình ảnh minh họa cho road: Đường, con đường, lộ.
 - Image 1
road: Đường, con đường, lộ.
 - Thumbnail 1
road: Đường, con đường, lộ.
 - Thumbnail 2
noun

Con đường đến trường gập ghềnh, nhưng chiếc xe hơi của gia đình đã giúp cả nhà đi lại thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho road: Bụi đời, đường phố.
adjective

Thằng em tôi, nổi tiếng hay bày trò nghịch ngợm, bị mấy đứa bạn nó coi là hơi "bụi đời" một tí.