noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được cấp, người nhận. The person to whom something is granted. Ví dụ : "The grantee received the scholarship money to help pay for college. " Người nhận học bổng đã nhận được tiền để trang trải học phí đại học. person law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc