Hình nền cho rules
BeDict Logo

rules

/ˈɹuːlz/

Định nghĩa

noun

Luật lệ, quy tắc, điều lệ.

Ví dụ :

Tất cả người tham gia phải tuân thủ luật lệ.
verb

Vượt trội, chiếm ưu thế, thống trị.

Ví dụ :

"This game rules!"
Trò chơi này hay bá cháy!