Hình nền cho permission
BeDict Logo

permission

/pəˈmɪʃən/ /pɚˈmɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cho phép, giấy phép, sự chấp thuận.

Ví dụ :

"Sire, do I have your permission to execute this traitor?"
Tâu bệ hạ, thần có được sự cho phép của ngài để hành quyết tên phản bội này không ạ?
noun

Quyền hạn, quyền truy cập.

Ví dụ :

Các thiết lập quyền hạn trên tập tin máy tính của trường đã ngăn học sinh chỉnh sửa kết quả bài thi cuối kỳ.