Hình nền cho collaborated
BeDict Logo

collaborated

/kəˈlæbəˌreɪtɪd/ /kəˈlæbəˌreɪtəd/

Định nghĩa

verb

Hợp tác, cộng tác, phối hợp.

Ví dụ :

Các học sinh đã hợp tác với nhau trong một dự án khoa học để xây dựng một cái núi lửa.