noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương, tiền lương. Money given in return for work; salary or wages. Ví dụ : "Many employers have rules designed to keep employees from comparing their pays." Nhiều nhà tuyển dụng có những quy định nhằm ngăn nhân viên so sánh mức lương của họ với nhau. business economy finance work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán. To give money or other compensation to in exchange for goods or services. Ví dụ : "he paid her off the books and in kind where possible" Anh ta trả cho cô ấy "ngoài sổ sách" và bằng hiện vật bất cứ khi nào có thể. business economy finance job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán. To discharge, as a debt or other obligation, by giving or doing what is due or required. Ví dụ : "he has paid his debt to society" Anh ấy đã trả xong nợ với xã hội. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh lợi, có lợi. To be profitable for. Ví dụ : "Studying hard now pays off later when you get a good job. " Học hành chăm chỉ bây giờ sẽ sinh lợi về sau, khi bạn có được một công việc tốt. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, đền, chuộc. To give (something else than money). Ví dụ : "to pay attention" Chú ý business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng, sinh lời, bõ công. To be profitable or worth the effort. Ví dụ : "crime doesn’t pay" Làm việc phạm pháp chẳng đáng đâu. business economy finance value work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán. To discharge an obligation or debt. Ví dụ : "He was allowed to go as soon as he paid." Anh ấy được phép đi ngay khi anh ấy trả tiền xong. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, gánh chịu hậu quả. To suffer consequences. Ví dụ : "He paid for his fun in the sun with a terrible sunburn." Anh ấy đã phải trả giá cho những giờ vui vẻ dưới nắng bằng một vết cháy nắng kinh khủng. outcome suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công nhận, Thấy mắc cười. To admit that a joke, punchline, etc., was funny. Ví dụ : "Even though I didn't want to, I had to pays; his silly pun was actually pretty clever. " Dù không muốn, tôi vẫn phải công nhận; câu chơi chữ ngớ ngẩn của anh ta thật ra cũng thông minh đáo để. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi, láng. To cover (the bottom of a vessel, a seam, a spar, etc.) with tar or pitch, or a waterproof composition of tallow, resin, etc.; to smear. Ví dụ : "The shipwright carefully pays the seams of the wooden hull with tar to make it watertight. " Người thợ đóng tàu cẩn thận trét hắc ín lên các đường nối của thân tàu gỗ để làm cho nó kín nước. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc