Hình nền cho pays
BeDict Logo

pays

/peɪz/

Định nghĩa

noun

Lương, tiền lương.

Ví dụ :

Nhiều nhà tuyển dụng có những quy định nhằm ngăn nhân viên so sánh mức lương của họ với nhau.
verb

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận trét hắc ín lên các đường nối của thân tàu gỗ để làm cho nó kín nước.