Hình nền cho presents
BeDict Logo

presents

/ˈpɹɛzənts/

Định nghĩa

noun

Hiện tại, bây giờ.

Ví dụ :

Tôi đang tập trung hoàn thành dự án này trong thời điểm hiện tại.
verb

Ví dụ :

Trong lúc siêu âm, bác sĩ xác nhận ngôi thai của em bé là ngôi đầu, tức là đầu em bé chúc xuống dưới, đây là tư thế lý tưởng để sinh thường.
verb

Tự nhận, thể hiện (như).

Ví dụ :

Tại buổi phỏng vấn xin việc, cô ấy tự nhận và thể hiện mình là người tự tin và có kỹ năng cao, mặc dù bên trong cô ấy đang rất lo lắng.