adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần đây, dạo gần đây. Recently; not long ago; of late. Ví dụ : "My brother has been studying very hard lately. " Dạo gần đây anh trai tôi học hành rất chăm chỉ. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc