verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, tác động, ảnh hưởng. To collide or strike, the act of impinging. Ví dụ : "When the hammer impacts the nail, it bends." Khi búa đập mạnh vào đinh, đinh bị cong. action physics event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, nén, ép chặt. To compress; to compact; to press into something or pack together. Ví dụ : "The footprints of birds do not impact the soil in the way those of dinosaurs do." Dấu chân chim không nén chặt đất như dấu chân khủng long. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. To influence; to affect; to have an impact on. Ví dụ : "I can make the changes, but it will impact the schedule." Tôi có thể thực hiện những thay đổi này, nhưng nó sẽ ảnh hưởng đến lịch trình đấy. outcome action event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng, ghi dấu. To stamp or impress onto something. Ví dụ : "Ideas impacted on the mind." Những ý tưởng đã ghi dấu ấn sâu sắc vào tâm trí. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc