Hình nền cho center
BeDict Logo

center

/ˈsɛn.tə(ɹ)/ /ˈsɛn.tɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The center of the clock showed the time was 3:00. "
Ở tâm của đồng hồ, kim chỉ 3 giờ đúng.
noun

Ví dụ :

Trung tâm của sân chơi mới của trường là một bức tượng điêu khắc lớn và đầy màu sắc (điểm giữa của sân chơi).
noun

Ví dụ :

Những thành viên chủ chốt của câu lạc bộ toán, hay nói cách khác là tâm của câu lạc bộ, là những người có thể phối hợp tốt với tất cả mọi người.
noun

Trung tâm, địa điểm chính.

Ví dụ :

"shopping center, convention center, civic center, garment center, Lincoln Center for the Performing Arts, Rockefeller Center"
Trung tâm mua sắm, trung tâm hội nghị, trung tâm hành chính, trung tâm may mặc, Trung tâm Lincoln cho Nghệ thuật Biểu diễn, Trung tâm Rockefeller.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ trung phong của đội bóng rổ này là một người chơi toàn diện; anh ấy có thể chuyền bóng, bắt bóng bật bảng và ghi điểm, nhưng lại không thể ném từ vạch ba điểm.
noun

Ví dụ :

Trong khi xây vòm cổng, công nhân xây dựng đã dùng một ván khuôn tạm thời để đỡ cho đến khi vòm tự đứng vững được.
verb

Tập trung, chỉnh về giữa.

Ví dụ :

Giáo viên tập trung ý kiến của học sinh về dự án mới, cố gắng tìm một điểm chung giữa hai luồng ý kiến trái ngược nhau.