Hình nền cho pollination
BeDict Logo

pollination

/ˌpɑləˈneɪʃən/ /ˌpɒləˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thụ phấn, sự опы liễu.

Ví dụ :

Việc con ong thụ phấn cho hoa trong vườn đã giúp cây cối ra nhiều quả hơn.